3003
EDOBO
Tính năng của sản phẩm:
Nếu bạn đang tìm kiếm những thanh nhôm có độ tin cậy và chất lượng cao thì hợp kim 3003 T351 là một sự lựa chọn hoàn hảo. Những thanh này được làm bằng nhôm cao cấp đã được xử lý nhiệt để đạt được các đặc tính cơ học tuyệt vời. Điều này làm cho chúng trở nên lý tưởng cho nhiều ứng dụng, từ xây dựng và vận tải đến các ngành hàng hải và hàng không vũ trụ.
Các thanh nhôm 3003 T351 được biết đến với độ bền, độ bền và tính linh hoạt. Chúng có khả năng chống ăn mòn, khiến chúng trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, chúng còn có khả năng gia công và hàn tốt, giúp chúng dễ dàng gia công.
Những thanh này có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau để phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn. Chúng có thể dễ dàng cắt, khoan, uốn cong và tạo hình theo nhu cầu của bạn. Với tỷ lệ sức mạnh trên trọng lượng tuyệt vời, chúng cung cấp giải pháp nhẹ và tiết kiệm chi phí cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Một số lợi ích chính của việc sử dụng thanh nhôm 3003 T351 bao gồm:
1. Độ bền và độ bền cao: Những thanh này có thể chịu được tải nặng và môi trường khắc nghiệt, khiến chúng trở nên lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và thương mại khác nhau.
2. Chống ăn mòn: Hợp kim 3003 T351 có khả năng chống ăn mòn cao, đảm bảo hoạt động lâu dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
3. Tính linh hoạt: Những thanh này có thể dễ dàng được tạo hình và cắt để phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn, khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
4. Khả năng gia công và hàn tốt: Các thanh có khả năng gia công và hàn tốt, giúp chúng dễ dàng gia công và tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn.
Chúng tôi cung cấp nhiều loại thanh nhôm 3003 T351 với nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau để phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh và dịch vụ khách hàng tuyệt vời. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.
Thông số kỹ thuật cụ thể:
| Đặc điểm kỹ thuật | Tên: Thanh nhôm | |||||||||||
| Hợp kim:1050,1060,2017,2A12,2024,3033,6061,6063,6082,7A04,7075 | ||||||||||||
| Nhiệt độ: O,H112,T4,T6,T351,T651, v.v. | ||||||||||||
| Đường kính: lên tới 400mm | ||||||||||||
| Chiều dài: Lên đến 6m | ||||||||||||
| Tính năng | Hợp kim có độ bền cao và xử lý nhiệt | |||||||||||
| Tính chất cơ học tốt | ||||||||||||
| Dễ dàng xử lý, chống mài mòn tốt | ||||||||||||
| Chống ăn mòn và oxy hóa tốt | ||||||||||||
| Ứng dụng | Công nghiệp hàng không vũ trụ, khuôn đúc thổi (chai), khuôn hàn nhựa siêu âm, bi chồng con cao, khuôn giày, giấy và nhựa, đúc xốp, khuôn sáp mất, khuôn mẫu, đồ đạc, máy móc thiết bị, gia công khuôn mẫu, v.v. | |||||||||||
| hợp kim | Thành phần hóa học% ≤ | |||||||||||
| Sĩ | Fe | Củ | Mn | Mg | Cr | Ni | Zn | Ti | người khác | Al | ||
| đơn | tổng cộng | |||||||||||
| 1050 | 0.25 | 0.4 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | \ | \ | 0.05 | 0.03 | 0.03 | \ | 99.5 |
| 1060 | 0.25 | 0.35 | 0.05 | 0.03 | 0.03 | \ | \ | 0.05 | 0.03 | 0.05 | 0.15 | 99.6 |
| 2017 | 0,2-0,8 | 0.7 | 3,5-4,5 | 0,4-1 | 0,4-0,8 | 0.1 | \ | 0.25 | 0.15 | 0.05 | 0.15 | phần còn lại |
| 2A12 | 0.5 | 0.5 | 3,8-4,9 | 0,3-0,9 | 1,2-1,8 | \ | 0.1 | 0.3 | 0.15 | 0.05 | 0.15 | phần còn lại |
| 2024 | 0.5 | 0.5 | 3,8-4,9 | 0,3-0,9 | 1,2-1,8 | 0.1 | \ | 0.25 | 0.15 | 0.05 | 0.15 | phần còn lại |
| 3003 | 0.6 | 0.7 | 0,05-0,2 | 1.0- | \ | \ | 0.1 | \ | 0.05 | 0.15 | phần còn lại | |
| 1.5 | ||||||||||||
| 6061 | 0,4- | 0.7 | 0,15-0,4 | 0.15 | 0,8- | 0,04-0,35 | \ | 0.25 | 0.15 | 0.05 | 0.15 | phần còn lại |
| 0.8 | 1.2 | |||||||||||
| 6063 | 0,2- | 0.35 | 0.1 | 0.1 | 0,45-0,9 | 0.1 | \ | 0.1 | 0.1 | 0.05 | 0.15 | phần còn lại |
| 0.6 | ||||||||||||
| 6082 | 0,7- | 0.5 | 0.1 | 0,4- | 0,6- | 0.25 | \ | 0.2 | 0.1 | 0.05 | 0.15 | phần còn lại |
| 1.3 | 1 | 1.2 | ||||||||||
| 7A04 | 0.5 | 0.5 | 1.4- | 0,2- | 1.8- | 0,1- | 5.0- | 0.1 | 0.05 | 0.1 | phần còn lại | |
| 2 | 0.6 | 2.8 | 0.25 | 7 | ||||||||
| 7075 | 0.4 | 0.5 | 1.2- | 0.3 | 2.1- | 0,18-0,2 | \ | 5.1- | 0.2 | 0.05 | 0.15 | phần còn lại |
| 2 | 2.9 | 6.1 | ||||||||||
Hình ảnh sản phẩm và bao bì:
******Giới thiệu**Hợp kim nhôm 6061 là một trong những hợp kim nhôm linh hoạt và được sử dụng rộng rãi nhất, thuộc dòng Al-Mg-Si (6000). Sự phổ biến của nó bắt nguồn từ sự kết hợp tuyệt vời của các đặc tính, bao gồm độ bền tốt, khả năng chống ăn mòn, khả năng gia công và khả năng hàn, tất cả đều có sẵn.
Giới thiệu tấm nhôm 5754 H32 Nhôm là kim loại có tính linh hoạt cao được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng. Một trong nhiều dạng của nó là tấm nhôm, được sử dụng rộng rãi do trọng lượng nhẹ, khả năng chống ăn mòn và dễ chế tạo. Nhôm 5754 H32
Tấm nhôm 6063 T6 là sự lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng khác nhau do tính chất cơ học tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn. Bài viết này sẽ khám phá độ bền tối đa của tấm nhôm 6063 T6, tính chất cơ học của chúng và cách so sánh chúng với các hợp kim nhôm khác. 606 là gì
Giới thiệu Hợp kim nhôm 6061 là vật liệu linh hoạt được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau nhờ các tính chất cơ học tuyệt vời, bao gồm độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ chế tạo. Tính chất T651 của hợp kim nhôm 6061 đặc biệt phổ biến cho các ứng dụng yêu cầu
Nhôm là một kim loại đa năng đã được sử dụng trong nhiều ứng dụng kể từ khi được phát hiện vào thế kỷ 19. Tấm nhôm 7075 T651 là một trong những loại tấm nhôm phổ biến nhất hiện nay. Nó được biết đến với tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng