6061,6082,7075
Edobo
Thanh nhôm phẳng là sản phẩm công nghiệp được sử dụng phổ biến với nhiều ứng dụng đa dạng. Nó được làm từ hợp kim nhôm chất lượng cao, làm cho nó chắc chắn và bền. Thanh phẳng có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau, phù hợp cho các mục đích khác nhau như xây dựng, sản xuất và thiết kế kiến trúc.
Một trong những lý do khiến thanh nhôm phẳng được ưa chuộng hơn các vật liệu khác là tính chất nhẹ của nó. Nó dễ vận chuyển và xử lý hơn so với các kim loại khác như thép và sắt. Điều này làm cho nó trở nên lý tưởng cho các dự án xây dựng đòi hỏi công việc nhanh chóng và hiệu quả.
Một lợi ích khác của thanh nhôm phẳng là khả năng chống ăn mòn. Nhôm tạo thành một lớp bảo vệ khi tiếp xúc với không khí, giúp nó không bị rỉ sét. Điều này có nghĩa là nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời mà không lo bị rỉ sét hoặc các dạng ăn mòn khác. Nó có thể chịu được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, giúp nó bền lâu và tiết kiệm chi phí.
Thanh nhôm phẳng cũng là một vật liệu đa năng, dễ gia công. Nó có thể được cắt, khoan và gia công để phù hợp với các thiết kế và thông số kỹ thuật khác nhau. Điều này làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong các ngành sản xuất nơi độ chính xác và độ chính xác là rất cần thiết.
Trong ngành kiến trúc, thanh nhôm phẳng được sử dụng để tạo nên những thiết kế hiện đại và đẹp mắt. Vật liệu có thể dễ dàng được tạo hình để tạo ra các mẫu độc đáo, mang lại sức hấp dẫn thị giác tuyệt vời. Nó cũng được sử dụng trong việc xây dựng các tòa nhà hiện đại và tòa nhà chọc trời.
Ngoài những tính chất vật lý, thanh nhôm phẳng còn là vật liệu thân thiện với môi trường. Nó có thể tái chế 100%, có nghĩa là nó có thể được tái sử dụng và tái sử dụng mà không gây ra bất kỳ tác hại nào cho môi trường.
Tóm lại, thanh nhôm phẳng là sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp, sản xuất và kiến trúc. Tính linh hoạt, tính chất nhẹ và khả năng chống ăn mòn khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến của các nhà thiết kế, kiến trúc sư và kỹ sư. Khả năng tương thích của nó với các thiết kế tòa nhà hiện đại, cùng với tính bền vững, đã khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên trong ngành.
| Đặc điểm kỹ thuật | Tên: Thanh nhôm |
|||||||||||
Hợp kim: |
||||||||||||
Nhiệt độ: T351,T651 |
||||||||||||
Chiều rộng: lên tới 400mm |
||||||||||||
Chiều dài: Lên đến 6m |
||||||||||||
Tính năng |
Hợp kim có độ bền cao và xử lý nhiệt |
|||||||||||
Tính chất cơ học tốt |
||||||||||||
Dễ dàng xử lý, chống mài mòn tốt |
||||||||||||
Chống ăn mòn và oxy hóa tốt |
||||||||||||
Ứng dụng |
Công nghiệp hàng không vũ trụ, khuôn đúc thổi (chai), khuôn hàn nhựa siêu âm, bi chồng con cao, khuôn giày, giấy và nhựa, đúc xốp, khuôn sáp mất, khuôn mẫu, đồ đạc, máy móc thiết bị, gia công khuôn mẫu, v.v.
|
|||||||||||
hợp kim |
Thành phần hóa học% ≤ |
|||||||||||
Sĩ |
Fe |
Củ |
Mn |
Mg |
Cr |
Ni |
Zn |
Ti |
người khác |
Al |
||
đơn |
tổng cộng |
|||||||||||
1050 |
0.25 |
0.4 |
0.05 |
0.05 |
0.05 |
\ |
\ |
0.05 |
0.03 |
0.03 |
\ |
99.50 |
1060 |
0.25 |
0.35 |
0.05 |
0.03 |
0.03 |
\ |
\ |
0.05 |
0.03 |
0.05 |
0.15 |
99.60 |
2017 |
0,2-0,8 |
0.7 |
3,5-4,5 |
0,4-1 |
0,4-0,8 |
0.1 |
\ |
0.25 |
0.15 |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
2A12 |
0.5 |
0.5 |
3,8-4,9 |
0,3-0,9 |
1,2-1,8 |
\ |
0.1 |
0.3 |
0.15 |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
2024 |
0.5 |
0.5 |
3,8-4,9 |
0,3-0,9 |
1,2-1,8 |
0.1 |
\ |
0.25 |
0.15 |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
3003 |
0.6 |
0.7 |
0,05-0,2 |
1.0- 1.5 |
\ |
\ |
0.1 |
\ |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
|
6061 |
0,4- 0.8 |
0.7 |
0,15-0,4 |
0.15 |
0,8- 1.2 |
0,04-0,35 |
\ |
0.25 |
0.15 |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
6063 |
0,2- 0.6 |
0.35 |
0.1 |
0.1 |
0,45-0,9 |
0.1 |
\ |
0.1 |
0.1 |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
6082 |
0,7- 1.3 |
0.5 |
0.1 |
0,4- 1.0 |
0,6- 1.2 |
0.25 |
\ |
0.2 |
0.1 |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
7A04 |
0.5 |
0.5 |
1.4- 2.0 |
0,2- 0.6 |
1.8- 2.8 |
0,1- 0.25 |
5.0- 7.0 |
0.1 |
0.05 |
0.1 |
phần còn lại |
|
7075 |
0.4 |
0.5 |
1.2- 2.0 |
0.3 |
2.1- 2.9 |
0,18-0,2 |
\ |
5.1- 6.1 |
0.2 |
0.05 |
0.15 |
phần còn lại |
Liên hệ |
Cô Susan Zhang |
Email: solar@edobo.net |
||||||||||
******Giới thiệu**Hợp kim nhôm 6061 là một trong những hợp kim nhôm linh hoạt và được sử dụng rộng rãi nhất, thuộc dòng Al-Mg-Si (6000). Sự phổ biến của nó bắt nguồn từ sự kết hợp tuyệt vời của các đặc tính, bao gồm độ bền tốt, khả năng chống ăn mòn, khả năng gia công và khả năng hàn, tất cả đều có sẵn.
Giới thiệu tấm nhôm 5754 H32 Nhôm là kim loại có tính linh hoạt cao được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng. Một trong nhiều dạng của nó là tấm nhôm, được sử dụng rộng rãi do trọng lượng nhẹ, khả năng chống ăn mòn và dễ chế tạo. Nhôm 5754 H32
Tấm nhôm 6063 T6 là sự lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng khác nhau do tính chất cơ học tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn. Bài viết này sẽ khám phá độ bền tối đa của tấm nhôm 6063 T6, tính chất cơ học của chúng và cách so sánh chúng với các hợp kim nhôm khác. 606 là gì
Giới thiệu Hợp kim nhôm 6061 là vật liệu linh hoạt được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau nhờ các tính chất cơ học tuyệt vời, bao gồm độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ chế tạo. Tính chất T651 của hợp kim nhôm 6061 đặc biệt phổ biến cho các ứng dụng yêu cầu
Nhôm là một kim loại đa năng đã được sử dụng trong nhiều ứng dụng kể từ khi được phát hiện vào thế kỷ 19. Tấm nhôm 7075 T651 là một trong những loại tấm nhôm phổ biến nhất hiện nay. Nó được biết đến với tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng