Tấm kim loại nhôm 1050
Trang chủ » Các sản phẩm » Nhôm » tấm nhôm » Tấm nhôm 1050

đang tải

Tấm kim loại nhôm 1050

Tấm nhôm 1050 thuộc dòng tấm nhôm nguyên chất, hàm lượng nhôm phải đạt 99,5% trở lên mới là sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Bởi vì nó không chứa các yếu tố kỹ thuật khác nên quy trình sản xuất tương đối đơn giản và giá thành tương đối rẻ. Đây là dòng được sử dụng phổ biến nhất trong các ngành công nghiệp thông thường. Nhôm nguyên chất công nghiệp có đặc tính dẻo cao, chống ăn mòn, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhưng độ bền thấp. Nó không được tăng cường bằng cách xử lý nhiệt và có khả năng gia công kém. Nó có thể chấp nhận hàn tiếp xúc và hàn khí.
Tình trạng sẵn có:
Số lượng:
nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
chia sẻ nút chia sẻ này
  • 1050 1060 1100 1350

  • Edobo

  • 0001

Thông số kỹ thuật của tấm nhôm 1050

Độ dày: 0,1mm - 6 mm

Chiều rộng: 30 mm - 2600 mm

Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ: O/H12/H14/H16/H18/H26

Thành phần hóa học của tấm nhôm 1050

Yếu tố

Fe

Củ

Mn

Mg

Cr

Zn

Ti

Người khác

Al

Nội dung (tối đa)

0.25

0.4

0.05

0.05

0.05

-

0.05

0.03

0.15

99.5


Tính chất cơ học của tấm nhôm 1050  


Nhiệt
độ hợp kim

được chỉ định

kéo
Độ bền

Sức
mạnh năng suất

Độ giãn dài

Độ dày (mm)

(MPa)

(MPa)

(%)

1050-O/ 1050-H111

0,2-0,5

65-95

Tối thiểu20

Tối thiểu20

0,5-1,5

Tối thiểu 22

1,5-3,0

Tối thiểu 26

3.0-6.0

Tối thiểu 29

6,0-12,5

Tối thiểu35

12,5-80,0




1050-H112

6,0-12,5

Tối thiểu75

Tối thiểu30

Tối thiểu20

12,5-80,0

Tối thiểu70

Tối thiểu25


1050-H12

0,2-0,5

85-125

Tối thiểu65

tối thiểu2

0,5-1,5

tối thiểu4

1,5-3,0

Tối thiểu5

3.0-6.0

Tối thiểu7

6,0-12,5

Tối thiểu9

12,5-40,0


1050-H14

0,2-1,5

105-145

tối thiểu85

tối thiểu2

1,5-3,0

tối thiểu4

3.0-6.0

Tối thiểu5

6,0-12,5

Tối thiểu6

12,5-25


1050-H16

0,2-0,5

120-160

Tối thiểu100

Tối thiểu1

0,5-1,5

tối thiểu2

1,5-4,0

Tối thiểu3

1050-H18

0,2-0,5

Tối thiểu135

Tối thiểu120

Tối thiểu1

0,5-1,5

Tối thiểu140

tối thiểu2

1,5-3,0

tối thiểu2

1050-H19

0,2-0,5

Tối thiểu155

Tối thiểu140

Tối thiểu1

0,5-1,5

Tối thiểu150

Tối thiểu130

1,5-3,0

1050-H22

0,2-0,5

85-125

Tối thiểu55

tối thiểu4

0,5-1,5

Tối thiểu5

1,5-3,0

Tối thiểu6

3.0-6.0

Tối thiểu11

6,0-12,5

Tối thiểu12

1050-H24

0,2-0,5

105-145

Tối thiểu75

Tối thiểu3

0,5-1,5

tối thiểu4

1,5-3,0

Tối thiểu5

3.0-6.0

tối thiểu8

6,0-12,5

1050-H26

0,2-0,5

120-160

Tối thiểu90

tối thiểu2

0,5-1,5

Tối thiểu3

1,5-4,0

tối thiểu4

1050-H28

0,2-0,5

Tối thiểu140

Tối thiểu110

tối thiểu2

0,5-1,5

1,5-3,0

Tối thiểu3



Tấm kim loại nhôm 1050: Đặc điểm và ứng dụng


Nhôm là một trong những vật liệu linh hoạt và được sử dụng rộng rãi nhất trong nhiều ngành công nghiệp. Tỷ lệ cường độ trên trọng lượng tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và độ dẻo tuyệt vời khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng. Trong số các loại hợp kim nhôm khác nhau, tấm kim loại nhôm 1050 nổi bật nhờ khả năng định hình vượt trội, khả năng hàn và tính dẫn điện cao.


Tấm kim loại nhôm 1050 là gì?

Tấm kim loại nhôm 1050 là hợp kim nhôm nguyên chất, chứa 99,5% nhôm và không có nguyên tố hợp kim quan trọng nào khác. Nó thuộc dòng hợp kim nhôm rèn và được chỉ định là UNS A91050. Do có độ tinh khiết cao, nhôm 1050 có khả năng chống ăn mòn cao và dễ tạo hình, hàn và gia công.

Đặc điểm của tấm kim loại nhôm 1050

1. Khả năng định dạng tuyệt vời: Nhôm 1050 có độ giãn dài cao và khả năng chống nứt và rách tuyệt vời. Nó có thể dễ dàng tạo thành các hình dạng phức tạp mà không bị nứt hoặc biến dạng.

2. Khả năng hàn: Nhôm 1050 có thể được hàn bằng tất cả các kỹ thuật hàn thông thường, bao gồm hàn MIG, TIG và hàn điện trở.

3. Độ dẫn điện cao: Mặc dù nhôm 1050 có độ bền tương đối thấp so với các hợp kim khác nhưng nó có độ dẫn điện rất cao, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng điện.

4. Chi phí thấp: Nhôm 1050 có giá cả phải chăng so với các hợp kim nhôm khác và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong đó chi phí là một yếu tố quan trọng.

5. Khả năng chống ăn mòn: Do có độ tinh khiết cao nên nhôm 1050 có khả năng chống ăn mòn cao và thường được sử dụng trong ngành chế biến thực phẩm và hóa chất.


Ứng dụng của tấm kim loại nhôm 1050

1. Ứng dụng điện: Tấm kim loại nhôm 1050 là sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng cần độ dẫn điện cao, chẳng hạn như trong đường dây truyền tải điện, máy biến áp và hệ thống dây điện.

2. Vật liệu đóng gói: Tấm kim loại nhôm 1050 được sử dụng rộng rãi trong ngành bao bì do khả năng định dạng và chống ăn mòn tuyệt vời. Nó thường được sử dụng để sản xuất nắp lon, nắp chai và các vật liệu đóng gói dùng một lần khác.

3. Dụng cụ nấu nướng: Tấm kim loại nhôm 1050 thường được sử dụng trong sản xuất dụng cụ nấu ăn do đặc tính truyền nhiệt tuyệt vời và đặc tính cấp thực phẩm.

4. Tấm phản xạ: Tấm kim loại nhôm 1050 là vật liệu lý tưởng cho tấm phản xạ và thiết bị chiếu sáng do khả năng phản xạ cao và giá thành thấp.

5. Biển hiệu: Tấm kim loại nhôm 1050 là sự lựa chọn tuyệt vời cho biển hiệu ngoài trời nhờ khả năng chống chịu thời tiết và độ bền tuyệt vời.


Phần kết luận

Tấm kim loại nhôm 1050 là vật liệu linh hoạt và được sử dụng rộng rãi với khả năng định hình, khả năng hàn và tính dẫn điện tuyệt vời. Chi phí thấp, khả năng chống ăn mòn và độ tinh khiết cao khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp. Cho dù bạn cần một dây dẫn điện, vật liệu đóng gói, dụng cụ nấu nướng, tấm phản xạ hay bảng hiệu, nhôm 1050 là một lựa chọn tuyệt vời.






Trước: 
Kế tiếp: 

Danh mục sản phẩm

Tin tức

Yên Đài Edobo Tech.Co.,Ltd là một doanh nghiệp định hướng sản xuất tích hợp thiết kế, nghiên cứu và phát triển, sản xuất, bán hàng và dịch vụ.

Liên kết nhanh

Danh mục sản phẩm

Gửi tin nhắn

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về năng lượng mặt trời, vui lòng liên hệ với chúng tôi!
Bản quyền © 2023   Yên Đài Edobo Tech. Công ty TNHH Công nghệ bởi  Lãnh Đông.  Sơ đồ trang web.